city man
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Chuyên gia tài chính, người làm việc trong lĩnh vực tài chính tại Khu Tài chính Luân Đôn (The City of London): Từ này chỉ một người đàn ông làm việc chuyên nghiệp trong ngành tài chính, ngân hàng, hoặc thương mại tại trung tâm tài chính lịch sử của Luân Đôn, được gọi là "The City" hoặc "Square Mile".
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- He moved to London to become a city man, working for a major investment bank. (Anh ấy chuyển đến Luân Đôn để trở thành một chuyên gia tài chính, làm việc cho một ngân hàng đầu tư lớn.)
- The typical city man is often seen in a suit, rushing to work in the financial district. (Hình ảnh điển hình của một chuyên gia tài chính Luân Đôn thường là mặc vest, vội vã đến nơi làm việc ở khu tài chính.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "A seasoned city man": Một chuyên gia tài chính dày dạn kinh nghiệm, lão luyện trong nghề.
- After 30 years in banking, he is a seasoned city man. (Sau 30 năm trong ngành ngân hàng, ông ấy là một chuyên gia tài chính lão luyện.)
Biến thể và từ gần giống
- City slicker (n, thường mang sắc thái tiêu cực): Người thành thị xảo quyệt, láu cá (chỉ chung người sống và làm việc ở thành phố lớn, đặc biệt là trong lĩnh vực kinh doanh).
- Financier (n): Chuyên gia tài chính, nhà tài chính (từ chung, không gắn cụ thể với The City of London).
- Banker (n): Chủ ngân hàng, nhân viên ngân hàng.
Từ đồng nghĩa
- Financial expert: Chuyên gia tài chính.
- Businessman in the City: Doanh nhân ở Khu Tài chính Luân Đôn.
Lưu ý
- "City man" là một từ cụ thể, có tính lịch sử và địa lý, gắn liền với The City of London - trung tâm tài chính lịch sử của Vương quốc Anh. Nó không đơn giản chỉ là "người đàn ông thành phố".
- Trong ngữ cảnh hiện đại, từ này có thể được dùng để chỉ bất kỳ chuyên gia tài chính nam nào làm việc tại các trung tâm tài chính lớn, mặc dù nguồn gốc gắn với Luân Đôn.
Noun
- chuyên gia tài chính, người làm việc tại một trong các ngân hàng trong thành phố của Luân đôn